Đăng ký kinh doanh tiếng anh là gì?

Bạn đã bao giờ tự đặt câu hỏi về thuật ngữ “Đăng ký kinh doanh tiếng Anh là gì?” Trong thế giới kinh doanh ngày nay, việc hiểu rõ về quy trình và các khía cạnh của việc đăng ký kinh doanh là quan trọng để mở rộng quy mô hoặc bắt đầu sự nghiệp mới. Hãy cùng ACC Đồng Nai khám phá khái niệm này và tìm hiểu tại sao việc sở hữu kiến thức về đăng ký kinh doanh bằng tiếng Anh là yếu tố quyết định trong môi trường kinh doanh quốc tế ngày nay.

Đăng ký kinh doanh tiếng anh là gì?
Đăng ký kinh doanh tiếng anh là gì?

Đăng ký kinh doanh tiếng Anh là gì?

Theo từ điển Oxford, đăng ký kinh doanh tiếng Anh là Business registration. Theo đó, business có nghĩa là việc buôn bán, sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ để kiếm lợi nhuận. Registration có nghĩa là việc ghi danh, đăng ký hoặc ghi nhận một cái gì đó vào một danh sách, sổ sách hoặc hệ thống chính thức. Vì vậy, business registration có thể hiểu là việc đăng ký hoặc ghi nhận hoạt động kinh doanh của một cá nhân hoặc tổ chức vào một cơ quan nhà nước.

Đăng ký kinh doanh tiếng Anh còn có một số cách gọi khác, tùy theo ngữ cảnh và quy định của từng quốc gia. Một số cách gọi phổ biến khác là:

  • Business license: Giấy phép kinh doanh, là một loại giấy tờ chứng nhận quyền hợp pháp của một doanh nghiệp để hoạt động trong một lĩnh vực, ngành nghề hoặc địa bàn nào đó.
  • Business permit: Giấy phép kinh doanh, là một loại giấy tờ cho phép một doanh nghiệp hoạt động trong một thời gian, điều kiện hoặc mục đích nhất định.
  • Business registration certificate: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, là một loại giấy tờ ghi nhận các thông tin cơ bản về doanh nghiệp, như tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn điều lệ, người đại diện,…

Thủ tục đăng ký kinh doanh 

Thủ tục đăng ký kinh doanh là các bước mà một cá nhân hoặc tổ chức phải thực hiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh. Thủ tục đăng ký kinh doanh có thể khác nhau tùy theo loại hình kinh doanh, ngành nghề kinh doanh và quy định của pháp luật.

Tại Việt Nam, thủ tục đăng ký kinh doanh được quy định chủ yếu trong Luật Doanh nghiệp 2020 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Theo đó, thủ tục đăng ký kinh doanh gồm có các bước sau:

Bước 1: Lựa chọn hình thức kinh doanh. 

Cá nhân hoặc tổ chức cần xác định hình thức kinh doanh mà mình muốn thành lập, như hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh,… Mỗi hình thức kinh doanh có những đặc điểm, ưu nhược điểm và quy định pháp lý riêng.

Bước 2: Chọn tên doanh nghiệp. 

Cá nhân hoặc tổ chức cần chọn một tên cho doanh nghiệp của mình, đảm bảo rằng tên không trùng lặp với các doanh nghiệp khác, không vi phạm các quy định về bảo vệ thương hiệu, không gây hiểu lầm hoặc nhầm lẫn về ngành nghề kinh doanh, không vi phạm thuần phong mỹ tục, v.v. Tên doanh nghiệp cần được kiểm tra tính khả dụng trên cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trước khi đăng ký.

Bước 3: Xác định địa chỉ đăng ký kinh doanh. 

Cá nhân hoặc tổ chức cần xác định địa chỉ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, là nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính và thực hiện các giao dịch kinh doanh. Địa chỉ đăng ký kinh doanh cần được chứng minh quyền sử dụng bằng các giấy tờ hợp lệ, như giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà đất, hợp đồng thuê nhà,…

Bước 4: Lập kế hoạch kinh doanh. 

Cá nhân hoặc tổ chức cần lập một kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp của mình, bao gồm các thông tin về ngành nghề kinh doanh, mục tiêu kinh doanh, dự án đầu tư, dự kiến thu nhập và chi phí,… Kế hoạch kinh doanh là một tài liệu quan trọng để thuyết phục các bên liên quan, như cơ quan nhà nước, ngân hàng, đối tác, khách hàng, v.v. về khả năng và tiềm năng của doanh nghiệp.

Bước 5: Thu thập hồ sơ. 

Cá nhân hoặc tổ chức cần thu thập các giấy tờ cần thiết cho quá trình đăng ký kinh doanh, như giấy tờ cá nhân của chủ sở hữu, người đại diện, thành viên, cổ đông,… của doanh nghiệp

Hồ sơ cần chuẩn bị khi đăng ký kinh doanh 

Hồ sơ cần chuẩn bị khi đăng ký kinh doanh là các giấy tờ chứng minh các thông tin liên quan đến doanh nghiệp, như tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn điều lệ, người đại diện,… Hồ sơ cần chuẩn bị có thể khác nhau tùy theo loại hình kinh doanh, ngành nghề kinh doanh và quy định của pháp luật.

Tại Việt Nam, hồ sơ cần chuẩn bị khi đăng ký kinh doanh được quy định chủ yếu trong Luật Doanh nghiệp 2020 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Theo đó, hồ sơ cần chuẩn bị gồm có các giấy tờ sau:

  • Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu. 
  • Điều lệ công ty (đối với các loại hình công ty).
  • Bản sao các giấy tờ pháp lý của cá nhân hoặc tổ chức đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
  • Bản sao các giấy tờ pháp lý của cá nhân hoặc tổ chức đối với chủ sở hữu, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp.
  • Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng địa chỉ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Các giấy tờ khác tùy theo ngành nghề kinh doanh.

Chi phí đăng ký kinh doanh 

Chi phí đăng ký kinh doanh là các khoản tiền mà cá nhân hoặc tổ chức phải trả cho nhà nước hoặc các bên liên quan để hoàn thành quá trình đăng ký kinh doanh. Chi phí đăng ký kinh doanh có thể bao gồm các loại sau:

  • Lệ phí đăng ký kinh doanh: Theo quy định của Nghị định 47/2019/NĐ-CP, mức lệ phí đăng ký kinh doanh là 50.000 đồng/lần, trừ trường hợp được miễn lệ phí theo quy định của pháp luật.
  • Chi phí khắc dấu doanh nghiệp: Theo quy định của Nghị định 130/2018/NĐ-CP, mức chi phí khắc dấu doanh nghiệp không được vượt quá 500.000 đồng/con dấu.
  • Chi phí mở tài khoản ngân hàng: Mức chi phí mở tài khoản ngân hàng có thể khác nhau tùy theo từng ngân hàng, nhưng thường không quá 1.000.000 đồng/tài khoản.
  • Lệ phí môn bài: Theo quy định của Nghị định 139/2016/NĐ-CP, mức lệ phí môn bài là 2.000.000 đồng/năm đối với doanh nghiệp có vốn điều lệ dưới 10 tỷ đồng và 3.000.000 đồng/năm đối với doanh nghiệp có vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng trở lên. Doanh nghiệp được miễn lệ phí môn bài trong năm đầu tiên hoạt động.

Mẫu giấy phép kinh doanh tiếng Anh

ENTERPRISE REGISTRATION CERTIFICATE

FOR COMPANY LIMITED WITH TWO OR MORE MEMBERS

No. xxx

The first registration: 01st July 2008

The sixth change registration: 21st January 2015

1. Company name

Vietnamese name: xxx

Foreign name: xxx

Abbreviation name:

2. Headquarters address:

xxx

Telephone number: xxx                                                           Fax: xxx

Email:  xxx                                                                   Website: xxx

3. Business lines:

No. Business lines Code
1 Construction of buildingsIn details: Construction of buildings. Construction of civil projects 4100 (Mainly)
2 Construction of other civil engineering projectsIn details: Construction of industrial projects. 4290
3 Electrical installation activitiesIn details: installation of automatic burglar alarm, CCTV camera, automatic and semi-automatic firefighting and anti-thunderbolt systems; installation of telephone system; installation of electrical and refrigerating systems (except for installation of refrigeration equipment (freezing equipment, cold storage, ice machine, air conditioner and water chiller) using cold gas R22 in seafood processing and except for mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters) 4321
4 Installation of Plumbing, heating and air-conditioning system(except for installation of refrigeration equipment (freezing equipment, cold storage, ice machine, air conditioner and water chiller) using cold gas R22 in seafood processing and except for mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters) 4322
5 Wholesale of construction materials, installation suppliesIn details: Wholesale of cement, wholesale of bricks, tiles, stone, sand and gravel wholesale of wall covering bricks, sanitary equipment 4663
6 Wholesale of metals and metal oresIn details: Wholesale of iron and steel. 4662
7 Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized storesIn details: Retail sale of cement, bricks, tiles, stone, sand and gravel. Retail sale of wall covering bricks and sanitary equipment. 4752
8 Retail sale of electrical household appliances, beds, wardrobes, tables, chairs and similar furniture, lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized storesIn details: Retail sale of electric household appliances, beds, wardrobes, tables, chairs and lighting equipment 4759
9 Landscape care and maintenance service activities 8130
10 Specialized design activitiesIn details: Interior decoration activities 7410
11 Manufacture of structural metal products(Excluding forging, casting, roll-forming of metals, stamping, hammering, welding, and painting; electroplating; recycling at the headquarters) 2511
12 Site preparation 4312
13 Construction of roads and railways 4210
14 Construction of utility projectsIn details: construction of power lines and substations under 35KV, construction of energy and telecommunication transmission networks 4220
15 Sewerage and sewer treatment activitiesIn details: Sewer treatment activities (excluding operations at the headquarters) 3700
16 Completion of construction works 4330
17 Other construction installation activities(Excluding mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters). 4329
18 Demolition 4311
19 Wholesale of other household productsIn details: wholesale of electrical household appliances and lighting equipment. 4649
20 Wholesale of electrical and telecommunications
equipment and supplies
4652
21 Wholesale of other machinery, equipment and spare partsIn details: Wholesale of machinery, electrical equipment, electrical supplies; other machinery, equipment and spare parts 4659
22 Wholesale of computer, computer peripheral
equipment and software
4651
23 Repair of machinery and equipment(Excluding mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters). 3312
24 Repair of electrical equipment(Excluding mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters). 3314
25 Installation of industrial machinery and equipment(Excluding mechanic processing, recycling and electroplating at the headquarters). 3320
26 Agent, broker and auction activitiesIn details: Agent and broker (excluding real estate broker) 4610
27 Architectural and related technical consultancy activitiesIn details:– Design of water supply and drainage for construction works

– Electrical design for civil and industrial works

7110

4. Charter capital: VND

(In words: xxx)

5. Legal capital

6. List of founding shareholders

No. Name of shareholders Registered place of permanent residence of individuals or address of the head office of organizations Value of shares(VND) Ratio (%) ID card No. (or other legal individual identification) of individual; Company’s code; Number of decision on establishment for organizations Notes
1
2
  1. Legal representative of the Company:

Title:                Chairman of Board of Members / Director

Full name:        xxx                                             Sex: xxx

Date of birth:   xxx                 Ethnic group: Kinh                    Nationality: Vietnamese

Type of individual identification:        Identification card

ID card No. xxx

Date of issue:   xxx                   Place of issue: xxx

Registered place of permanent residence:

xxx

Current address:

xxx

8.  Information about branches

9. Information about representative offices

10. Information about business locations

 FOR THE MANAGER

DEPUTY MANAGER

(Signed and sealed)

xxx

Bài viết đã cung cấp chi tiết thông tin về “Đăng ký kinh doanh tiếng anh là gì?”. ACC Đồng Nai hy vọng bài viết hữu ích với bạn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

087.790.7790