Sổ đỏ tiếng trung là gì?

“Sổ đỏ” trong tiếng Trung được gọi là “红本” (hóng běn). Đây là một thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là ở Việt Nam. Tên gọi này phản ánh màu sắc của tài liệu, thường là màu đỏ, và nó có ý nghĩa quan trọng trong việc chứng nhận quyền sở hữu đất đai và nhà ở. Để hiểu rõ hơn về “红本” và vai trò của nó trong lĩnh vực bất động sản, chúng ta cần tìm hiểu thêm về quy trình cấp và ý nghĩa của tài liệu này. Hãy cùng tìm hiểu Sổ đỏ tiếng trung là gì? thông qua bài viết dưới đây.

Sổ đỏ tiếng trung là gì?
Sổ đỏ tiếng trung là gì?

1. Sổ đỏ tiếng trung là gì?

Trước hết, sổ đỏ/giấy chứng nhận là tài liệu xác nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản trên đất của người sử dụng đất, người sở hữu tài sản trên đất.

Sổ đỏ/giấy chứng nhận là một loại tài liệu bắt buộc có trong hầu hết các giao dịch liên quan đến quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Trong tiếng trung, sổ đỏ hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được phiên dịch, phiên âm như sau:

Tên gọi giấy tờ

Chữ viết

Phiên âm (pinyin)

Sổ đỏ

土 地 证

Tǔdì zhèng

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

土 地 使 用 权 证

Tǔdì shǐyòng quánzhèng

Theo đó, bạn có thể xem xét một trong các phương pháp viết như đã được đề xuất bởi chúng tôi để ghi vào hợp đồng hoặc sử dụng trong các cuộc thương lượng, giao dịch.

Dựa trên quy định của pháp luật về công chứng và pháp luật về đất đai, bạn cần chú ý đến một số vấn đề sau khi đã thực hiện giao dịch, ký kết với đối tác Trung Quốc:

  • Cần có người phiên dịch theo quy định của pháp luật tham gia trong toàn bộ quá trình thương lượng và ghi nhận, xác nhận trong hợp đồng nếu họ không có bằng cấp hoặc giấy tờ chứng minh là người được đào tạo tiếng Việt.
  • Hợp đồng liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản trên đất cần được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.
  • Các tài liệu của người Trung Quốc cần được xác nhận hợp pháp bởi cơ quan lãnh sự (ngoại trừ các loại giấy tờ được miễn xác nhận hợp pháp bởi cơ quan lãnh sự theo quy định);
  • Cần phải có các loại giấy tờ chứng minh quyền được đặt tên trên giấy chứng nhận/sổ đỏ tại Việt Nam, như: Giấy chứng nhận đầu tư, giấy tờ về dự án đầu tư khác,…;
  • Trước khi tiến hành chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê, cũng như tài sản gắn liền với đất thuê trong khu công nghiệp, cần phải nắm rõ các vấn đề pháp lý như điều kiện, thủ tục, và cơ quan có thẩm quyền để thực hiện.

2. Từ vựng tiếng trung chủ đề bất động sản

Bán ra 出售 chūshòu
Hợp đồng (khế ước) 契约 qìyuē
Gia hạn khế ước 续约 xù yuē
Vi phạm hợp đồng 违约 wéiyuē
Bàn về hợp đồng 洽谈契约 qiàtán qìyuē
Bên a trong hợp đồng 契约甲方 qìyuē jiǎ fāng
Bên b trong hợp đồng 契约乙方 qìyuē yǐfāng
Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực 契约生效 qìyuē shēngxiào
Hợp đồng 合同 hétóng
Viết làm hai bản (một kiểu) 一式两份 yīshì liǎng fèn
Hợp đồng viết làm hai bản 一式两份的合同 yīshì liǎng fèn de hétóng
Viết làm ba bản 一式三分 yīshì sān fēn
Hợp đồng viết làm ba bản 一式三分的合同 yī shì sān fēn de hétóng
Bản sao 副本 fùběn
Quyền sở hữu 所有权 suǒyǒuquán
Hiện trạng quyền sở hữu 所有权状 suǒyǒuquán zhuàng
Tài sản nhà nước 国有财产 guóyǒu cáichǎn
Tài sản tư nhân 私有财产 sīyǒu cáichǎn
Nhân chứng 证人 zhèngrén
Người mối lái (môi giới) 经纪人 jīngjì rén
Người được nhượng 受让人 shòu ràng rén
Người nhận đồ cầm cố 受押人 shòu yā rén
Người trông giữ nhà 照管房屋人 zhàoguǎn fángwū rén
Giá bán 售价 shòu jià
Tiền đặt cọc 定金 dìngjīn
Diện tích thực của căn phòng 房间净面积 fángjiān jìng miànjī
Diện tích ở 居住面积 居住面积 jūzhù miànjī
Mỗi m2 giá…đồng 每平方米…元 měi píngfāng mǐ…yuán
Giá qui định 国营牌价 guóyíng páijià
Không thu thêm phí 不另收费 bù lìng shōufèi
Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa 恕不出售 shù bù chūshòu
Lập tức có thể dọn vào 立可迁入 lì kě qiān rù
Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng
Sang tên 过户 过户 guòhù
Chi (phí) sang tên 过户费 guòhù fèi
Đăng ký sang tên 过户登记 guòhù dēngjì
Không có quyền chuyển nhượng 无转让权 Wú zhuǎnràng quán
Trả tiền mang tính chuyển nhượng 转让性付款 zhuǎnràng xìng fùkuǎn
Giấy chủ quyền nhà 房契 fángqì
Bất động sản 房产 fángchǎn
Chủ nhà 房主 fáng zhǔ
Nền nhà 房基 fáng jī
Thiếu nhà ở 房荒 fáng huāng
Thuế bất động sản 房产税 fángchǎn shuì
Thế chấp 抵押 dǐyā
Cầm cố 质押 zhìyā
Cầm, thế chấp 典押 diǎn yā
Đơn xin thế chấp 质押书 zhìyā shū
Đã thế chấp ngôi nhà 已典押房屋 yǐ diǎn yā fángwū
Bán nhà 变卖房屋 biànmài fángwū
Bồi hoàn trước 先期偿还 xiānqí chánghuán
Bất động sản 地产 dìchǎn
Thuế nhà đất 地产税 dìchǎn shuì
Sổ ghi chép đất đai 土地清册的 tǔdì qīngcè de
Trưng mua đất đai 土地征购 tǔdì zhēnggòu

3. Mọi người cùng hỏi

“Sổ đỏ” trong tiếng Trung được gọi là gì?

Trong tiếng Trung, “Sổ đỏ” được gọi là “红本” (hóng běn).

“红本” có ý nghĩa gì trong lĩnh vực bất động sản?

Trong lĩnh vực bất động sản, “红本” là tài liệu chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà ở được chính phủ cấp.

Ai là người cấp “红本” cho chủ sở hữu? 

“红本” được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thường là văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan quản lý đất đai địa phương.

Hy vọng qua bài viết, ACC Đồng Nai đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về Sổ đỏ tiếng trung là gì?. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với ACC Đồng Nai nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.

    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN


    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    087.790.7790